Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
Mức tải: vừa tới nặng
Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D400 tới D1000mm
Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi
Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:
STT
Khổ băng
Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n
Chiều dài trục
CDT
1
B650
200
600
3
1350
2
B800
200
600
3
1500
3
B1000
200
800
4
1700
4
B1200
200
1000
5
1900
5
B1400
200
1200
6
2100
6
B1600
200
1400
7
2300
7
B1800
200
1600
8
2500
8
B2000
200
1800
9
2700
Chú ý:
– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo
– Lưỡi ghép rộng 200mm sẽ gạt tinh hơn so với lưỡi nguyên khối
Đặc trưng và ưu điểm:
Kiểu lưỡi: ghép, rộng 200mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.
Tài liệu đi kèm:
1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ