Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành trọn gói gạt sạch băng tải
Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành trọn gói gạt sạch băng tải

Bộ gạt sạch băng tải kiểu V, mã V2P3SU1012SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng.
      • Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng. Yêu cầu mặt băng cần phẳng và ổn định.
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Chiều cao lưỡi Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 120 720 3 1100
2 B800 120 920 3 1300
3 B1000 120 1120 3 1500
4 B1200 120 1320 3 1700
5 B1400 120 1520 3 1900
6 B1600 120 1720 3 2100
 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Góc gạt luôn dương.
      • Kiểu lưỡi: ghép.
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải kiểu V, mã V1P3SU1012SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: nhẹ tới vừa.
      • Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng. Yêu cầu mặt băng cần phẳng và ổn định.
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 3 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Chiều cao lưỡi Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 120 720 3 1100
2 B800 120 920 3 1300
3 B1000 120 1120 3 1500
4 B1200 120 1320 3 1700
5 B1400 120 1520 3 1900
6 B1600 120 1720 3 2100

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Góc gạt luôn dương.
      • Kiểu lưỡi: ghép.
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải kiểu V, mã VFU1012

 

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 3.5 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí

Ban ve gat sach bang tai kieu VF

Chú ý: Xích treo đuôi gạt không thể hiện trong hình

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B650 100 850 12 1100
2 B800 100 975 14 1300
3 B1000 100 1118 16 1500
4 B1200 100 1400 20 1700
5 B1400 100 1540 22 1900
6 B1600 100 1820 26 2100

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Bộ gạt có thể gấp gọn 2 nửa khi cần
      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm, thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ
 
 

 

 

Bảng thông số gạt sạch băng tải V, lưỡi ghép

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B650 100 850 12 1100
2 B800 100 975 14 1300
3 B1000 100 1118 16 1500
4 B1200 100 1400 20 1700
5 B1400 100 1540 22 1900
6 B1600 100 1820 26 2100

© Copyright
Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Giang Khánh
Địa chỉ: Số 11 ngõ 89 tuyến 1 khu 3, xã Hoài Đức, TP. Hà Nội
MST: 0110080551
Điện thoại: 0986-080-684
Email: info@giangkhanh.vn

Contact Me on Zalo