Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
Mức tải: vừa tới nặng.
Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng. Yêu cầu mặt băng cần phẳng và ổn định.
Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí
Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:
STT
Khổ băng
Chiều cao lưỡi
Bề rộng làm sạch BRLS
Số lưỡi ghép n
Chiều dài trục CDT
1
B600
120
720
3
1100
2
B800
120
920
3
1300
3
B1000
120
1120
3
1500
4
B1200
120
1320
3
1700
5
B1400
120
1520
3
1900
6
B1600
120
1720
3
2100
Đặc trưng và ưu điểm:
Góc gạt luôn dương.
Kiểu lưỡi: ghép.
Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.
Tài liệu đi kèm:
1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ
Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
Mức tải: nhẹ tới vừa.
Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng. Yêu cầu mặt băng cần phẳng và ổn định.
Vận tốc chạy băng tối đa: 3 m/s
Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí
Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:
STT
Khổ băng
Chiều cao lưỡi
Bề rộng làm sạch BRLS
Số lưỡi ghép n
Chiều dài trục CDT
1
B600
120
720
3
1100
2
B800
120
920
3
1300
3
B1000
120
1120
3
1500
4
B1200
120
1320
3
1700
5
B1400
120
1520
3
1900
6
B1600
120
1720
3
2100
Đặc trưng và ưu điểm:
Góc gạt luôn dương.
Kiểu lưỡi: ghép.
Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.
Tài liệu đi kèm:
1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ
Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
Mức tải: vừa tới nặng
Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng
Vận tốc chạy băng tối đa: 3.5 m/s
Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí
Chú ý: Xích treo đuôi gạt không thể hiện trong hình
Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:
STT
Khổ băng
Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n
Chiều dài trục
CDT
1
B650
100
850
12
1100
2
B800
100
975
14
1300
3
B1000
100
1118
16
1500
4
B1200
100
1400
20
1700
5
B1400
100
1540
22
1900
6
B1600
100
1820
26
2100
Đặc trưng và ưu điểm:
Bộ gạt có thể gấp gọn 2 nửa khi cần
Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm, thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.
Tài liệu đi kèm:
1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ