Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành trọn gói gạt sạch băng tải
Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành trọn gói gạt sạch băng tải

Bộ gạt sạch băng tải kiểu V, mã V2P3SU1012SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng.
      • Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng. Yêu cầu mặt băng cần phẳng và ổn định.
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Chiều cao lưỡi Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 120 720 3 1100
2 B800 120 920 3 1300
3 B1000 120 1120 3 1500
4 B1200 120 1320 3 1700
5 B1400 120 1520 3 1900
6 B1600 120 1720 3 2100
 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Góc gạt luôn dương.
      • Kiểu lưỡi: ghép.
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải kiểu V, mã V1P3SU1012SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: nhẹ tới vừa.
      • Vị trí lắp đặt: mặt trong, trước lô đuôi băng và lô uốn đối trọng. Yêu cầu mặt băng cần phẳng và ổn định.
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 3 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Chiều cao lưỡi Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 120 720 3 1100
2 B800 120 920 3 1300
3 B1000 120 1120 3 1500
4 B1200 120 1320 3 1700
5 B1400 120 1520 3 1900
6 B1600 120 1720 3 2100

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Góc gạt luôn dương.
      • Kiểu lưỡi: ghép.
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Kiểu tạo áp lực làm sạch: thả treo tự trọng
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải thứ cấp SCUHD2018SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến góc thấp với mặt băng tải, đường kính lô từ D400 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 200 400 2 1300
2 B800 200 600 3 1500
3 B1000 200 800 4 1700
4 B1200 200 1000 5 1900
5 B1400 200 1200 6 2100
6 B1600 200 1400 7 2300
7 B1800 200 1600 8 2500
8 B2000 200 1800 9 2700

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 200mm sẽ gạt tinh hơn so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 200mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

 
 

 

 

Bộ gạt sạch băng tải SCCRSS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: vuông góc với đường băng hồi
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4.5 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 150 450 3 1300
2 B650 150 600 4 1350
3 B800 150 750 5 1500
4 B1000 150 900 6 1700
5 B1200 150 1050 7 1900
6 B1400 150 1350 9 2100
7 B1600 150 1500 10 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo ở cả 2 bên

– Lưỡi ghép rộng 150mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Giám chấn PUR trên từng lưỡi ghép
      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 150mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu khung gạt: thép 304 chống ăn mòn
      • Vật liệu lưỡi gạt : gốm kim loại hoặc vonfram ở đỉnh có tính năng chịu mòn vượt trội
      • Cơ cấu căn chỉnh: thanh ren
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ.

 

Bộ gạt sạch băng tải PRCSS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến, đường kính lô từ D400mm tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4.5 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 150 450 3 1300
2 B650 150 600 4 1350
3 B800 150 750 5 1500
4 B1000 150 900 6 1700
5 B1200 150 1050 7 1900
6 B1400 150 1350 9 2100
7 B1600 150 1500 10 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo ở cả 2 bên

– Lưỡi ghép rộng 150mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Giám chấn PUR trên từng lưỡi ghép
      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 150mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : gốm kim loại hoặc vonfram ở đỉnh có tính năng chịu mòn vượt trội
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ.

 

Bộ gạt băng tải sơ cấp PRUHD1021SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D500 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B600 100 500 5 1300
2 B650 100 600 6 1350
3 B800 100 700 7 1500
4 B1000 100 900 9 1700
5 B1200 100 1100 11 1900
6 B1400 100 1300 13 2100
7 B1600 100 1500 15 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 100mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu khung gạt: thép 304 chống ăn mòn
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

Ánh tham khảo:

 

Bộ gạt sạch băng tải sơ cấp, mã PRUHD1017

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D400 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B600 100 500 5 1300
2 B650 100 600 6 1350
3 B800 100 700 7 1500
4 B1000 100 900 9 1700
5 B1200 100 1100 11 1900
6 B1400 100 1300 13 2100
7 B1600 100 1500 15 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 100mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải sơ cấp, mã PRAU1521

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D400 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 200 400 2 1300
2 B800 200 600 3 1500
3 B1000 200 800 4 1700
4 B1200 200 1000 5 1900
5 B1400 200 1200 6 2100
6 B1600 200 1400 7 2300
7 B1800 200 1600 8 2500
8 B2000 200 1800 9 2700

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 200mm sẽ gạt tinh hơn so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 200mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải sơ cấp, mã PRAU1018

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D320 tới D630mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B600 100 500 5 1300
2 B650 100 600 6 1350
3 B800 100 700 7 1500
4 B1000 100 900 9 1700
5 B1200 100 1100 11 1900
6 B1400 100 1300 13 2100
7 B1600 100 1500 15 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 100mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải sơ cấp, mã PRUHD1021

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D400 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B600 100 500 5 1300
2 B650 100 600 6 1350
3 B800 100 700 7 1500
4 B1000 100 900 9 1700
5 B1200 100 1100 11 1900
6 B1400 100 1300 13 2100
7 B1600 100 1500 15 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 100mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

© Copyright
Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Giang Khánh
Địa chỉ: Số 11 ngõ 89 tuyến 1 khu 3, xã Hoài Đức, TP. Hà Nội
MST: 0110080551
Điện thoại: 0986-080-684
Email: info@giangkhanh.vn

Contact Me on Zalo