Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành trọn gói gạt sạch băng tải
Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành trọn gói gạt sạch băng tải

Bộ gạt sạch băng tải thứ cấp SCUHD2018SS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến góc thấp với mặt băng tải, đường kính lô từ D400 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 200 400 2 1300
2 B800 200 600 3 1500
3 B1000 200 800 4 1700
4 B1200 200 1000 5 1900
5 B1400 200 1200 6 2100
6 B1600 200 1400 7 2300
7 B1800 200 1600 8 2500
8 B2000 200 1800 9 2700

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 200mm sẽ gạt tinh hơn so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 200mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

 
 

 

 

Bộ gạt sạch băng tải SCCRSS

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: vuông góc với đường băng hồi
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4.5 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B600 150 450 3 1300
2 B650 150 600 4 1350
3 B800 150 750 5 1500
4 B1000 150 900 6 1700
5 B1200 150 1050 7 1900
6 B1400 150 1350 9 2100
7 B1600 150 1500 10 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo ở cả 2 bên

– Lưỡi ghép rộng 150mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Giám chấn PUR trên từng lưỡi ghép
      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 150mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu khung gạt: thép 304 chống ăn mòn
      • Vật liệu lưỡi gạt : gốm kim loại hoặc vonfram ở đỉnh có tính năng chịu mòn vượt trội
      • Cơ cấu căn chỉnh: thanh ren
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ. Đây sẽ là bản vẽ thực tế cấp hàng.
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ.

 

Bộ gạt băng tải thứ cấp chịu nhiệt độ cao SCT1040HR

 

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D320 tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

 

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép BRL Bề rộng làm sạch BRLS Số lưỡi ghép n Chiều dài trục CDT
1 B500 100 428 5 1200
2 B600 100 510 6 1350
3 B800 100 675 8 1500
4 B1000 100 838 10 1700
5 B1200 100 1080 13 1900
6 B1400 100 1250 15 2100
7 B1600 100 1495 18 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo ở cả 2 bên

– Lưỡi ghép rộng 100mm so le chồng lên nhau sẽ gạt tinh hơn nhiều các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Tính năng đặc biệt: chịu nhiệt lên tới 250 độ C; có phiên bản hoàn toàn bằng thép không rỉ 304: chống cháy + chống ăn mòn + chống tĩnh điện
      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm lại so le thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi, đem lại hiệu quả làm sạch vượt trội so với thiết kế lưỡi 1 hàng. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : hợp kim
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

 

Bộ gạt sạch băng tải thứ cấp, mã 2UCSCBS

[rev_slider alias=”2UCSCBS-cao-lo” slidertitle=”2UCSCBS cao lo”][/rev_slider]

 

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: vuông góc với đường băng hồi, đường kính lô từ D220mm tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 3.5 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Ban ve gat sach bang tai thu cap 2UCSCBS

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B600 100 500 5 1300
2 B650 100 600 6 1350
3 B800 100 700 7 1500
4 B1000 100 900 9 1700
5 B1200 100 1100 11 1900
6 B1400 100 1300 13 2100
7 B1600 100 1500 15 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 100mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm thích nghi tối đa khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao kết hợp gia cường vật liệu chịu mòn gốm Syalon hoặc vonfram ở đỉnh có tính năng chịu mòn vượt trội so với lưỡi chỉ bằng PU
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ

Bộ gạt sạch băng tải thứ cấp, mã SCUC1095

 

Ứng dụng:

      • Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
      • Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
      • Mức tải: vừa tới nặng
      • Vị trí lắp đặt: vuông góc với đường băng hồi, đường kính lô từ D220mm tới D1000mm
      • Vận tốc chạy băng tối đa: 3.5 m/s
      • Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
      • Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:

STT Khổ băng Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n Chiều dài trục
CDT
1 B600 100 500 5 1300
2 B650 100 600 6 1350
3 B800 100 700 7 1500
4 B1000 100 900 9 1700
5 B1200 100 1100 11 1900
6 B1400 100 1300 13 2100
7 B1600 100 1500 15 2300

Chú ý:

– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo

– Lưỡi ghép rộng 100mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối

 

Đặc trưng và ưu điểm:

      • Trục gạt chia khúc, nhả xoay theo cánh tay đòn: giảm thiểu rủi ro khi lưỡi gạt mắc vào dị vật
      • Kiểu lưỡi: ghép, rộng 100mm thích nghi tối đa khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
      • Vật liệu lưỡi gạt : PU mác cao kết hợp gia cường vật liệu chịu mòn gốm kin loại hoặc vonfram ở đỉnh có tính năng chịu mòn vượt trội so với lưỡi chỉ bằng PU
      • Dễ lắp đặt, căn chỉnh và bảo trì với thiết kế tổng thể chiếm không gian tối thiểu và cụm căn chỉnh lò xo xoắn – dây xích – bích cài tiếp cận 360 độ thuận lợi
      • Cách căn chỉnh áp lực làm sạch: nhảy bước lớn bằng mắt xích và tinh chỉnh bước nhỏ bằng răng cài, không cần dụng cụ vặn cầm tay như cơ cấu lò xo nén thông thường
      • Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
      • Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
      • Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.

Tài liệu đi kèm:

    1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
    2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ
 
 

 

 

© Copyright
Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Giang Khánh
Địa chỉ: Số 11 ngõ 89 tuyến 1 khu 3, xã Hoài Đức, TP. Hà Nội
MST: 0110080551
Điện thoại: 0986-080-684
Email: info@giangkhanh.vn

Contact Me on Zalo