Bộ gạt băng tải sơ cấp PRV15H

Ứng dụng:
-
-
- Ngành vận chuyển liệu rời: nhiệt điện, khai thác than, xi măng, sản xuất gang thép, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật liệu tái chế, kho bãi hậu cần, cảng xuất nhập, mía đường…
- Gạt các loại bám dính: than, quặng, đá vôi, xi măng, phân bón…
- Mức tải: vừa tới nặng
- Vị trí lắp đặt: tiếp tuyến với đường băng tải, đường kính lô từ D500 tới D1000mm
- Vận tốc chạy băng tối đa: 4 m/s
- Độ ẩm tương thích: cả khô và ướt
- Chống chỉnh định: không dùng với kẹp nối băng tải cơ khí hoặc băng tải gân nổi
-

Bảng thông số kỹ thuật, đơn vị mm:
STT
Khổ băng
Bề rộng lưỡi ghép
BRL
Bề rộng làm sạch
BRLS
Số lưỡi ghép n
Chiều dài trục
CDT
1
B500
150
450
3
1200
2
B650
150
600
4
1350
3
B800
150
750
5
1500
4
B1000
150
900
6
1700
5
B1200
150
1050
7
1900
6
B1400
150
1350
9
2100
7
B1600
150
1500
10
2300
| STT | Khổ băng | Bề rộng lưỡi ghép BRL | Bề rộng làm sạch BRLS | Số lưỡi ghép n | Chiều dài trục CDT |
| 1 | B500 | 150 | 450 | 3 | 1200 |
| 2 | B650 | 150 | 600 | 4 | 1350 |
| 3 | B800 | 150 | 750 | 5 | 1500 |
| 4 | B1000 | 150 | 900 | 6 | 1700 |
| 5 | B1200 | 150 | 1050 | 7 | 1900 |
| 6 | B1400 | 150 | 1350 | 9 | 2100 |
| 7 | B1600 | 150 | 1500 | 10 | 2300 |
Chú ý:
– Các khổ băng từ B1000 trở lên sẽ dùng 02 lò xo ở cả 2 bên
– Lưỡi ghép rộng 150mm sẽ gạt tinh hơn các loại lưỡi có bề rộng lớn hơn, đặc biệt có ưu điểm so với lưỡi nguyên khối
Đặc trưng và ưu điểm:
-
-
- Tính năng đặc biệt: giám chấn PUR cao cấp trên từng lưỡi ghép
- Kiểu lưỡi: ghép, rộng 150mm thích nghi cao khi biên dạng mặt băng biến đổi. Lưỡi ghép có thể lắp lẫn giữa các khổ băng tải, giúp giảm thiểu chi phí đầu tư, vận hành và bảo trì
- Vật liệu lưỡi gạt : hợp kim
- Cơ cấu căn chỉnh: lò xo nén – thanh ren
- Gạt sạch chính xác nhờ các lưỡi ghép đàn hồi căn chỉnh độc lập
- Bảo hành mòn lưỡi gạt: 12 tháng.
- Bảo hành kết cấu cơ khí: 24 tháng.
-
Tài liệu đi kèm:
- 1. Bản vẽ đặt hàng: liên hệ
- 2. Hướng dẫn sử dụng: liên hệ
Ánh tham khảo:
